bg header

loading

EN - VI
Definitions
Form and inflection

loading
noun

An extra fee added to a financial product or service to cover costs or higher risk.

Một khoản phí phụ trội được cộng thêm vào một sản phẩm hoặc dịch vụ tài chính nhằm bù đắp chi phí hoặc rủi ro cao hơn.
Nghĩa phổ thông:
Phụ phí
Ví dụ
Some investment funds include a loading to offset the increased risk associated with their portfolios.
Một số quỹ đầu tư tính thêm một khoản phụ phí để bù đắp rủi ro gia tăng liên quan đến danh mục đầu tư của mình.
Xem thêm

loading
noun

The act of placing items onto a vehicle for transport

Hành động xếp đặt các vật phẩm hoặc hàng hóa lên một phương tiện để vận chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Việc chất hàng
Ví dụ
Before the journey, the family completed the loading of their luggage into the car.
Trước chuyến đi, gia đình đã xếp xong hành lý vào xe.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect