bg header

lobe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lobe
noun
(ORGAN)

ipa us/loʊb/

A distinct part or section of an organ, such as the brain, lungs, or liver.

Một phần hoặc phân khu riêng biệt của một cơ quan, chẳng hạn như não, phổi, hoặc gan.
Nghĩa phổ thông:
Thùy
Ví dụ
The doctor carefully examined the upper lobe of the patient's lung for any abnormalities.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra thùy trên của phổi bệnh nhân để tìm bất thường.
Xem thêm

lobe
noun
(EAR)

ipa us/loʊb/

lobe
noun
(LEAF)

ipa us/loʊb/

A rounded or pointed part that sticks out from the main part of a leaf.

Một phần tròn hoặc nhọn nhô ra khỏi phần chính của một chiếc lá.
Nghĩa phổ thông:
Thùy lá
Ví dụ
The large oak leaf had several distinct lobes that gave it a unique shape.
Lá sồi lớn có nhiều thùy rõ rệt, tạo nên hình dáng độc đáo của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect