
local
EN - VI

localnoun(PERSON)
C2
A person who lives in the specific small area being discussed.
Một người sống tại khu vực địa phương cụ thể đang được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Người địa phương
Ví dụ
The locals know all the best places to eat in town.
Người dân địa phương biết tất cả những quán ăn ngon nhất trong thị trấn.
Xem thêm
localnoun(PUB)
B2
A pub close to where someone lives, which they often visit for drinks.
Là một quán rượu hoặc quán bia mà một người thường xuyên lui tới vì nó nằm gần nơi họ sinh sống, với mục đích uống đồ uống.
Ví dụ
The new residents quickly found a cozy local they liked.
Những người mới chuyển đến nhanh chóng tìm được một quán quen ấm cúng ưng ý.
Xem thêm
localnoun(VEHICLE)
B1
A train or bus that stops at almost every station along its route.
Một chuyến tàu hoặc xe buýt dừng tại hầu hết mọi ga/trạm trên lộ trình của nó.
Nghĩa phổ thông:
Tàu/xe buýt dừng mọi ga
Ví dụ
The morning local was full of commuters getting off at different stops.
Chuyến xe/tàu chạy chậm buổi sáng đông nghịt hành khách đi làm, lần lượt xuống ở nhiều điểm dừng khác nhau.
Xem thêm
localnoun(ORGANIZATION)
B2
A branch of a workers' organization that speaks for workers in a specific area.
Một chi nhánh của tổ chức người lao động, có nhiệm vụ đại diện cho quyền lợi của người lao động tại một khu vực địa lý cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Công đoàn cơ sở
Ví dụ
Workers cast their votes on the new agreement at the local 's office.
Công nhân đã bỏ phiếu về thỏa thuận mới tại văn phòng công đoàn địa phương.
Xem thêm
localadjective
B1
Of or related to a small, specific area.
Liên quan đến hoặc thuộc về một khu vực nhỏ và cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Địa phương
Ví dụ
We asked a local resident for directions to the park.
Chúng tôi hỏi một người dân địa phương đường đến công viên.
Xem thêm
B2
Only in one part of the body
Chỉ giới hạn hoặc liên quan đến một bộ phận cụ thể của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cục bộ
Ví dụ
The infection was contained and remained local to the limb.
Nhiễm trùng đã được khống chế và chỉ khu trú tại chi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


