bg header

longitude

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

longitude
noun

ipa us/ˈlɑːn·dʒə·tuːd/

The distance a place is east or west of an imaginary line that runs between the north pole and the south pole, measured in degrees.

Khoảng cách góc của một địa điểm, tính từ một đường tưởng tượng chạy dọc giữa bắc cực và nam cực, về phía đông hoặc phía tây, được đo bằng độ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh độ
Ví dụ
The ship's navigator calculated the current longitude, placing them precisely on the map's east-west grid.
Hoa tiêu đã tính toán kinh độ hiện tại, giúp họ định vị chính xác trên lưới tọa độ đông-tây của bản đồ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect