bg header

lose

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

lose
verb
(NOT HAVE)

ipa us/luːz/
[ Transitive ]

To stop having something because you cannot find it.

Việc không còn sở hữu một vật, hoặc một thứ gì đó, do không thể tìm thấy chúng.
Nghĩa phổ thông:
Làm mất đồ
Ví dụ
Did you lose your car keys again? i saw them on the table earlier.
Bạn lại làm mất chìa khóa xe nữa rồi à? hồi nãy tôi còn thấy chúng trên bàn mà.
Xem thêm
[ Transitive ]

To no longer have something or someone

Mất đi thứ gì đó hoặc ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Mất
Ví dụ
Many people lose their phone every year.
Nhiều người mất điện thoại mỗi năm.
Xem thêm
[ Transitive ]

To have less of something than you did before

Biểu thị trạng thái một chủ thể có số lượng, mức độ, hoặc sự hiện diện của một thứ gì đó ít hơn so với trạng thái hoặc thời điểm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Mất
Ví dụ
If you forget to water the plant, it might lose its vibrant green color.
Nếu bạn quên tưới nước cho cây, nó có thể mất đi màu xanh tươi tắn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To get rid of something

Loại bỏ một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ đi
Ví dụ
The gardener decided to lose the dead leaves from the plant.
Người làm vườn quyết định loại bỏ những chiếc lá chết khỏi cây.
Xem thêm
[ Transitive ]

To stop feeling something

Ngừng trải nghiệm hoặc không còn nhận thức được một cảm giác, trạng thái cụ thể.
Ví dụ
As the day grew late, the children started to lose their patience.
Khi trời đã về chiều, lũ trẻ bắt đầu hết kiên nhẫn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To waste time.

Lãng phí thời gian.
Ví dụ
She felt like she was losing an hour every morning stuck in traffic.
Cô ấy cảm thấy mỗi sáng mình bị mất một tiếng đồng hồ vì kẹt xe.
Xem thêm
[ Transitive ]

To run at a slower speed than it should.

Vận hành hoặc hoạt động với tốc độ thấp hơn so với mức chuẩn hoặc hiệu suất tối ưu đã định.
Nghĩa phổ thông:
Chạy chậm
Ví dụ
After dropping the watch, it started to lose several seconds each day.
Sau khi làm rơi chiếc đồng hồ, nó bắt đầu chậm đi vài giây mỗi ngày.
Xem thêm

lose
verb
(BE DEFEATED)

ipa us/luːz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To not win a contest

Không giành được chiến thắng trong một cuộc thi đấu hoặc một trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Thua
Ví dụ
The team was sad to lose their final match.
Đội đã buồn khi thua trận đấu cuối cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect