
low-income
EN - VI

low-incomeadjective
B2
Earning less money than most people
Có mức thu nhập thấp hơn so với phần lớn dân số.
Nghĩa phổ thông:
Thu nhập thấp
Ví dụ
The government program provides support for low-income families.
Chương trình chính phủ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có thu nhập thấp.
Xem thêm
C1
For or describing people who earn little money.
Liên quan đến hoặc dùng để mô tả những cá nhân/hộ gia đình có mức thu nhập thấp.
Nghĩa phổ thông:
Thu nhập thấp
Ví dụ
It can be challenging for low-income individuals to save money for retirement.
Những người có thu nhập thấp thường gặp khó khăn trong việc tiết kiệm tiền để dành cho tuổi già.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


