
lucky
EN - VI

luckyadjective
A2
Experiencing good things without planning or effort
Trải nghiệm những điều tốt đẹp một cách ngẫu nhiên, không cần đến sự lên kế hoạch hay nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
May mắn
Ví dụ
He was very lucky to win the random drawing for the free vacation.
Anh ấy đã cực kỳ may mắn khi trúng giải trong buổi bốc thăm trúng thưởng chuyến du lịch miễn phí.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Bringing good luck
Có đặc tính hoặc khả năng mang lại điều may mắn, tốt lành.
Nghĩa phổ thông:
May mắn
Ví dụ
Finding the lost key was a lucky accident that prevented a huge delay.
Việc tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất là một điều tình cờ may mắn đã giúp tránh được một sự chậm trễ rất lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


