bg header

lucky

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

lucky
adjective

ipa us/ˈlʌk·iː/

Experiencing good things without planning or effort

Trải nghiệm những điều tốt đẹp một cách ngẫu nhiên, không cần đến sự lên kế hoạch hay nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
May mắn
Ví dụ
He was very lucky to win the random drawing for the free vacation.
Anh ấy đã cực kỳ may mắn khi trúng giải trong buổi bốc thăm trúng thưởng chuyến du lịch miễn phí.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Bringing good luck

Có đặc tính hoặc khả năng mang lại điều may mắn, tốt lành.
Nghĩa phổ thông:
May mắn
Ví dụ
Finding the lost key was a lucky accident that prevented a huge delay.
Việc tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất là một điều tình cờ may mắn đã giúp tránh được một sự chậm trễ rất lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect