bg header

M, m

EN - VI
Definitions
Form and inflection

M, m
noun
(LETTER)

ipa us/em/
[ Countable ]
Xem thêm

The thirteenth letter of the english alphabet.

Chữ cái thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng anh.
Ví dụ
On the sign, the letter m stood out as the initial for the store's name.
Trên biển hiệu, chữ m nổi bật, là chữ cái đầu của tên cửa hàng.
Xem thêm

M, m
noun
(NUMBER)

ipa us/em/
[ Countable ]

The roman numeral for the number 1,000.

Chữ số la mã biểu thị số 1.000.
Ví dụ
A rare book was printed in the year 'mdccclxxv', where the 'm' signified the first 1,000 years.
Một cuốn sách quý hiếm được in vào năm 'mdccclxxv', với chữ 'm' biểu thị con số 1.000.
Xem thêm

M, m
noun
(ROAD)

ipa us/em/

M, m
noun
(SIZE)

ipa us/em/
[ Uncountable ]

A short form of "medium," used to describe something, often an item of clothing, that is of average size.

Là dạng viết tắt của từ "medium", dùng để mô tả một vật thể, thường là một món đồ may mặc, có kích thước trung bình.
Nghĩa phổ thông:
Kích thước trung bình
Ví dụ
She always buys her shirts in an m because it fits her perfectly.
Cô ấy luôn mua áo cỡ m vì mặc vừa y.
Xem thêm

M, m
noun
(AMOUNT)

M, m
noun
(LENGTH)

M, m
noun
(DISTANCE)

M, m
adjective
(MALE)

M, m
adjective
(MARRIED)

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect