bg header

maker

EN - VI
Definitions
Form and inflection

maker
noun

ipa us/ˈmeɪ·kər/

A person or company that creates something

Một cá nhân hoặc tổ chức (ví dụ: công ty) thực hiện việc tạo ra, sản xuất, hoặc chế tạo một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhà sản xuất
Ví dụ
She is a skilled maker of custom furniture.
Cô ấy là một thợ đóng đồ nội thất đặt làm riêng rất khéo léo.
Xem thêm

Someone or something that produces a specific item.

Một người hoặc một thực thể tạo ra một vật phẩm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhà sản xuất
Ví dụ
The factory used a large machine, a skilled cookie maker, to produce thousands of treats every hour.
Nhà máy đã sử dụng một cỗ máy lớn, một máy làm bánh quy tinh xảo, để sản xuất hàng ngàn chiếc bánh mỗi giờ.
Xem thêm

A person who creates or invents new things, using either old skills or modern tools.

Một cá nhân tạo ra hoặc phát minh ra những vật phẩm mới, có thể sử dụng các kỹ năng thủ công truyền thống hoặc công cụ hiện đại.
Nghĩa phổ thông:
Người chế tạo
Ví dụ
The workshop attracts many different makers who enjoy building robots and intricate wooden models.
Xưởng này thu hút nhiều người sáng tạo và chế tác đủ loại, từ những người mê lắp ráp robot đến những người làm mô hình gỗ tinh xảo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect