bg header

man-child

EN - VI
Definitions

man-child
noun

ipa us/ˈmænˌtʃaɪld/

An adult man who acts childishly, not showing the calm or serious behavior expected of someone his age.

Một người đàn ông trưởng thành nhưng có hành vi trẻ con, không thể hiện sự điềm tĩnh hay thái độ nghiêm túc được kỳ vọng ở độ tuổi của mình.
Nghĩa phổ thông:
Đàn ông tính trẻ con
Ví dụ
His habit of blaming others for his own mistakes and avoiding responsibilities made him seem like a classic man-child.
Thói quen đổ lỗi cho người khác về sai lầm của mình và trốn tránh trách nhiệm khiến anh ta trông đúng kiểu một người đàn ông đã lớn nhưng vẫn giữ tâm tính trẻ con.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect