bg header

manky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

manky
adjective

ipa us/ˈmæŋ·kiː/

Describes something that is very dirty, usually because it is old or has been used a lot.

Mô tả một vật thể hoặc thứ gì đó rất bẩn, thường là do cũ kỹ hoặc đã được sử dụng nhiều lần.
Nghĩa phổ thông:
Bẩn thỉu
Ví dụ
After weeks of use without washing, the dishcloth felt manky and needed to be replaced.
Sau nhiều tuần sử dụng mà không giặt, chiếc giẻ rửa bát đã trở nên dơ dáy và cần được thay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect