bg header

mannerism

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

mannerism
noun

ipa us/ˈmæn·ər·ɪ·zəm/

A repeated action someone does with their face, hands, or voice, often without knowing it.

Một hành động lặp đi lặp lại mà một người thực hiện bằng khuôn mặt, tay, hoặc giọng nói, thường là vô thức.
Nghĩa phổ thông:
Tật
Ví dụ
He had a common mannerism of tapping his fingers on the table when deep in thought.
Anh ấy có cái tật phổ biến là gõ ngón tay lên bàn mỗi khi đăm chiêu suy nghĩ.
Xem thêm

mannerism
noun

ipa us/ˈmæn·ər·ɪ·zəm/

An art style from 16th-century italy that went against traditional painting rules to show beauty as perfect rather than natural.

Một phong cách nghệ thuật phát triển tại ý vào thế kỷ 16, đặc trưng bởi việc phá vỡ các quy tắc hội họa truyền thống nhằm thể hiện vẻ đẹp lý tưởng và hoàn mỹ, khác với sự tự nhiên.
Ví dụ
Artists using mannerism often elongated figures and used unusual colors.
Các họa sĩ theo trường phái kiểu cách thường tạo hình dáng người thon dài và sử dụng màu sắc lạ mắt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect