bg header

marine

EN - VI
Definitions
Form and inflection

marine
noun

ipa us/məˈriːn/

A soldier who works with the navy, trained for land operations that start from the sea.

Một binh sĩ thuộc lực lượng hải quân, được huấn luyện đặc biệt để thực hiện các chiến dịch trên bộ khởi phát từ biển.
Nghĩa phổ thông:
Lính thủy đánh bộ
Ví dụ
During the joint exercise, a marine unit practiced securing the coastal area.
Trong cuộc diễn tập chung, một đơn vị thủy quân lục chiến đã diễn tập bảo đảm an ninh khu vực ven biển.
Xem thêm

marine
adjective

ipa us/məˈriːn/

Connected with the sea or moving things on the sea

Liên quan đến biển hoặc các hoạt động vận tải trên biển.
Ví dụ
The company specializes in marine engineering for large ships and offshore platforms.
Công ty chuyên về kỹ thuật hàng hải cho các tàu lớn và giàn khoan ngoài khơi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect