bg header

market

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

market
noun
(BUYING AND SELLING)

ipa us/ˈmɑːr·kɪt/

The group of people who want to buy something, or a place where things are sold.

Tập hợp các cá nhân hoặc tổ chức có nhu cầu mua một sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc là một địa điểm nơi các hoạt động mua bán diễn ra.
Ví dụ
Entering the global market required the business to understand diverse customer needs.
Việc tiến vào thị trường toàn cầu đòi hỏi doanh nghiệp phải hiểu rõ các nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Xem thêm

The buying and selling of a specific product or service.

Hoạt động trao đổi, mua bán một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thị trường
Ví dụ
The global stock market experienced a sudden drop.
Thị trường chứng khoán toàn cầu đã lao dốc bất ngờ.
Xem thêm

market
noun
(PLACE)

ipa us/ˈmɑːr·kɪt/

A place or event where people gather to buy and sell things.

Một địa điểm hoặc sự kiện mà tại đó mọi người tập trung để mua và bán hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Chợ
Ví dụ
The old building was transformed into a bustling indoor market filled with vendors selling various goods.
Tòa nhà cũ được biến thành một khu chợ trong nhà nhộn nhịp, đầy ắp tiểu thương bán đủ loại hàng hóa.
Xem thêm

market
noun
(SHOP)

ipa us/ˈmɑːr·kɪt/

A shop that sells mainly food

Một cửa hàng chủ yếu bán thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Chợ
Ví dụ
She stopped at the local market to pick up some bread and cheese.
Cô ấy ghé vào cửa hàng địa phương để mua ít bánh mì và phô mai.
Xem thêm

market
verb

ipa us/ˈmɑːr·kɪt/

To present and promote goods so people will buy them.

Thực hiện các hoạt động giới thiệu và quảng bá hàng hóa nhằm mục đích khuyến khích người tiêu dùng mua chúng.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp thị
Ví dụ
Their new clothing line was marketed heavily before its official launch.
Bộ sưu tập thời trang mới của họ đã được quảng bá rầm rộ trước khi ra mắt chính thức.
Xem thêm

market
adjective

ipa us/ˈmɑːr·kɪt/

Typical or expected in a specific industry or trade

Điển hình hoặc được mong đợi trong một ngành công nghiệp hay lĩnh vực thương mại cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Theo thị trường
Ví dụ
Many companies aim to offer benefits that meet market expectations.
Nhiều công ty đặt mục tiêu cung cấp phúc lợi đáp ứng kỳ vọng thị trường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect