bg header

mask

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

mask
noun
(FACE COVER)

ipa us/mæsk/

A face covering that protects, hides, or decorates the person wearing it.

Một vật che mặt có tác dụng bảo vệ, che giấu hoặc trang trí cho người đeo.
Nghĩa phổ thông:
Mặt nạ
Ví dụ
The performers each donned a colorful mask to add to the visual spectacle of their show.
Các nghệ sĩ mỗi người đeo một chiếc mặt nạ sặc sỡ để làm cho buổi biểu diễn của họ thêm phần mãn nhãn.
Xem thêm

mask
noun
(SKIN TREATMENT)

ipa us/mæsk/

A cream or thin material put on the skin for a while and then taken off to improve how the skin looks and feels.

Một loại kem hoặc một tấm vật liệu mỏng được đắp lên da trong một khoảng thời gian nhất định rồi được gỡ bỏ, nhằm cải thiện vẻ ngoài và cảm giác của làn da.
Nghĩa phổ thông:
Mặt nạ
Ví dụ
She applied a calming mask to her face before bed.
Cô ấy đắp mặt nạ làm dịu da trước khi đi ngủ.
Xem thêm

mask
noun
(HIDING TRUTH)

ipa us/mæsk/

A look or behavior that hides the truth.

Vẻ bề ngoài hoặc hành vi dùng để che giấu sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Mặt nạ
Ví dụ
His confident mask slipped when the difficult question was asked.
Vẻ tự tin của anh ấy không còn giữ được khi câu hỏi khó được đặt ra.
Xem thêm

mask
noun
(OF ANIMAL)

ipa us/mæsk/

An area around an animal's eyes that has a different color than the rest of its face.

Một vùng có màu sắc khác biệt xung quanh mắt của một loài động vật, nổi bật so với phần còn lại trên khuôn mặt của nó.
Nghĩa phổ thông:
Quầng mắt
Ví dụ
The small primate had a white mask contrasting with its darker fur.
Con linh trưởng nhỏ có vệt lông trắng quanh mắt tương phản với bộ lông sẫm màu của nó.
Xem thêm

mask
verb

ipa us/mæsk/

To hide something so it cannot be seen or noticed

Che đậy hoặc làm ẩn đi một điều gì đó để nó không thể bị phát hiện hoặc nhận biết.
Nghĩa phổ thông:
Che giấu
Ví dụ
Thick fog can mask the view of distant buildings.
Sương mù dày đặc có thể che khuất tầm nhìn những tòa nhà ở xa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect