bg header

masquerade

EN - VI
Definitions
Form and inflection

masquerade
noun
(BEHAVIOUR)

ipa us/ˌmæs·kəˈreɪd/
[ Countable ]
Xem thêm

A way of acting that is meant to hide the truth about something bad or unwanted.

Một phương thức hành vi được dùng để che giấu bản chất thật hoặc sự thật về một điều gì đó tiêu cực hoặc không được mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngụy trang
Ví dụ
His confident smile was a masquerade to hide his deep fear of public speaking.
Nụ cười tự tin của anh ấy chỉ là một mặt nạ che giấu nỗi sợ hãi sâu sắc khi nói trước công chúng.
Xem thêm

masquerade
noun
(PARTY)

ipa us/ˌmæs·kəˈreɪd/

A party or dance where people wear masks or other costumes to hide who they are or look like someone else.

Một bữa tiệc hoặc vũ hội mà tại đó mọi người đeo mặt nạ hoặc mặc các trang phục khác để che giấu danh tính hoặc hóa trang thành người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tiệc hóa trang
Ví dụ
All the guests at the elegant masquerade wore elaborate masks and flowing gowns.
Tất cả các vị khách tại vũ hội hóa trang sang trọng đều mặc những chiếc mặt nạ cầu kỳ và những bộ váy dạ hội thướt tha.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect