bg header

mass market

EN - VI
Definitions

mass market
noun

ipa us/ˌmæs ˈmɑːr·kɪt/

The general public as potential buyers, including almost everyone regardless of their income or specific hobbies.

Tập hợp đông đảo công chúng được xem là khách hàng tiềm năng, bao gồm gần như tất cả mọi đối tượng không phân biệt mức thu nhập hay sở thích cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Thị trường đại chúng
Ví dụ
With its low price, the new car was designed to appeal to the mass market.
Với mức giá phải chăng, mẫu xe mới được thiết kế để hướng tới đông đảo người tiêu dùng.
Xem thêm

mass market
adjective

ipa us/ˌmæsˈmɑːkɪt/

Made to be sold to the largest number of people.

Được sản xuất hoặc thiết kế nhằm mục đích tiêu thụ rộng rãi, hướng đến một lượng lớn người dùng hoặc đối tượng khách hàng.
Nghĩa phổ thông:
Đại trà
Ví dụ
The new smartphone was designed for the mass-market, aiming to reach millions of users.
Chiếc điện thoại thông minh mới được thiết kế dành cho người dùng phổ thông, nhằm tiếp cận hàng triệu người.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect