
mat
EN - VI

matnoun(FLOOR)
C1
A small, strong piece of material used to cover and protect part of a floor.
Một tấm vật liệu nhỏ, bền chắc, được sử dụng để che phủ và bảo vệ một phần bề mặt sàn.
Nghĩa phổ thông:
Tấm lót
Ví dụ
He dried his feet on the bath mat after stepping out of the shower.
Anh ấy lau khô chân trên tấm thảm chùi chân sau khi tắm xong.
Xem thêm
matnoun(TABLE)
B1
A small, flat piece of material, like cloth or plastic, used to cover a surface for protection.
Một mảnh vật liệu phẳng, nhỏ, thường làm bằng vải hoặc nhựa, dùng để phủ lên một bề mặt nhằm bảo vệ.
Nghĩa phổ thông:
Tấm lót
Ví dụ
The restaurant uses paper mats on its tables to keep them clean.
Nhà hàng sử dụng tấm lót bàn giấy trên bàn để giữ vệ sinh.
Xem thêm
matnoun(SPORT)
B1
A thick, soft pad used in some sports for people to lie or fall on.
Một tấm đệm dày, mềm được sử dụng trong một số môn thể thao để người tập nằm hoặc ngã lên.
Nghĩa phổ thông:
Thảm tập
Ví dụ
Before starting their yoga practice, everyone unrolled their mat on the studio floor.
Trước khi bắt đầu tập yoga, mọi người trải thảm ra sàn phòng tập.
Xem thêm
matnoun(LAYER)
C1
A thick, messy layer of something, such as grass or hair, that is tangled together.
Một lớp vật chất dày và rối bời, như cỏ hoặc tóc, bị bện chặt hoặc vướng víu vào nhau.
Nghĩa phổ thông:
Kết
Ví dụ
The long-haired dog had a large mat of fur behind its ears, making it difficult to comb.
Con chó lông dài có một búi lông lớn bị bết lại sau tai, khiến việc chải lông khó khăn.
Xem thêm
matnoun
C2
A treatment for drug addiction that uses medicines along with counseling.
Một liệu pháp điều trị nghiện ma túy kết hợp sử dụng thuốc với tham vấn tâm lý.
Nghĩa phổ thông:
Điều trị hỗ trợ bằng thuốc
Ví dụ
For many, starting mat is a crucial step toward overcoming their substance use disorder.
Đối với nhiều người, việc bắt đầu liệu pháp điều trị bằng thuốc là một bước quan trọng để vượt qua chứng nghiện chất của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


