bg header

material

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

material
noun
(PHYSICAL SUBSTANCE)

ipa us/məˈtɪr·iː·əl/
[ Countable ]

A physical thing used to make something.

Một dạng vật chất hữu hình được dùng để chế tạo hoặc cấu thành một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Vật liệu
Ví dụ
The artist chose a strong material for the sculpture.
Nghệ sĩ chọn một chất liệu bền cho bức tượng.
Xem thêm

material
noun
(INFORMATION)

ipa us/məˈtɪr·iː·əl/
[ Countable ]
Xem thêm

Information or content used to create something, or produced to help people or sell things.

Thông tin hoặc nội dung được sử dụng để tạo ra một cái gì đó, hoặc được sản xuất nhằm mục đích hỗ trợ con người hoặc phục vụ mục đích kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Tài liệu
Ví dụ
The researcher spent months gathering material for the scientific report.
Nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để thu thập tài liệu cho báo cáo khoa học.
Xem thêm

material
noun
(CLOTH)

ipa us/məˈtɪr·iː·əl/
[ Countable ]
Xem thêm

Fabric used to make clothes or other items.

Vải được dùng để may quần áo hoặc các vật phẩm khác.
Nghĩa phổ thông:
Vải
Ví dụ
We measured the amount of material needed before cutting the pattern for the shirt.
Chúng tôi đã đo lượng vải cần thiết trước khi cắt rập áo.
Xem thêm

material
adjective
(PHYSICAL)

ipa us/məˈtɪr·iː·əl/

Relating to physical things or money, not feelings or the spiritual.

Liên quan đến các khía cạnh vật chất hoặc tài chính, không phải về cảm xúc hay tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Vật chất
Ví dụ
The family was focused on gaining more material possessions like a bigger house and new car.
Gia đình đó chỉ chú trọng tích lũy của cải vật chất, như một căn nhà lớn hơn và một chiếc xe hơi mới.
Xem thêm

material
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/məˈtɪr·iː·əl/

Important or having an important effect

Có tính chất quan trọng hoặc có ảnh hưởng đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Có ý nghĩa
Ví dụ
His contributions were material to the success of the entire team.
Những đóng góp của anh ấy có vai trò then chốt đối với thành công của toàn đội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect