bg header

meat

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

meat
noun
(FOOD)

ipa us/miːt/
[ Uncountable ]

Animal flesh eaten as food

Phần thịt của động vật được sử dụng làm thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Thịt
Ví dụ
Many cultures include meat as a central part of their traditional dishes.
Nhiều nền văn hóa coi thịt là một phần cốt lõi trong các món ăn truyền thống của họ.
Xem thêm
[ Countable ]

A type of meat

Một loại thịt
Nghĩa phổ thông:
Thịt
Ví dụ
The butcher shop displayed a wide selection of fresh meats every morning.
Cửa hàng thịt bày bán đa dạng các loại thịt tươi sống hàng sáng.
Xem thêm

meat
noun
(INTEREST)

ipa us/miːt/
[ Uncountable ]

Meaningful or engaging ideas or information

Các ý tưởng hoặc thông tin có ý nghĩa, sâu sắc và mang tính lôi cuốn.
Nghĩa phổ thông:
Nội dung có giá trị
Ví dụ
The committee wanted more meat in the proposal before they could approve it.
Ủy ban muốn đề xuất có thêm nội dung cụ thể hơn trước khi phê duyệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect