
medical
EN - VI

medicalnoun
B2
A check-up of a person's body done by a doctor to find out if they are healthy, sometimes required for a job.
Một cuộc kiểm tra toàn diện cơ thể của một người, được thực hiện bởi bác sĩ nhằm đánh giá tình trạng sức khỏe tổng quát, và đôi khi là yêu cầu bắt buộc đối với một số công việc.
Nghĩa phổ thông:
Khám sức khỏe
Ví dụ
Before starting the new position, the company asked for a full medical .
Trước khi nhận việc mới, công ty đã yêu cầu một buổi khám sức khỏe tổng quát.
Xem thêm
medicaladjective
B2
About helping sick or hurt people
Liên quan đến việc điều trị và chăm sóc những người bị bệnh hoặc bị thương.
Nghĩa phổ thông:
Y tế
Ví dụ
The hospital staff gave her the best medical care for her broken arm.
Đội ngũ nhân viên bệnh viện đã dành cho cô ấy sự chăm sóc y tế tốt nhất cho cánh tay bị gãy của cô ấy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


