bg header

medicine

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

medicine
noun
(TREATMENT)

ipa us/ˈmed·ɪ·sən/
[ Uncountable ]

The care given to make sick or hurt people better, or the study of how to do this.

Sự chăm sóc được cung cấp nhằm giúp người bệnh hoặc người bị thương khỏe lại, hoặc ngành khoa học nghiên cứu cách thực hiện điều này.
Nghĩa phổ thông:
Y học
Ví dụ
The doctor prescribed medicine for the patient's cough.
Bác sĩ đã kê thuốc trị ho cho bệnh nhân.
Xem thêm

medicine
noun
(SUBSTANCE)

ipa us/ˈmed·ɪ·sən/
[ Countable ]
Xem thêm

Something, often a liquid or a pill, used to treat sickness or hurt.

Một loại chất, thường ở dạng lỏng hoặc viên nén, được sử dụng để điều trị bệnh tật hoặc chấn thương.
Nghĩa phổ thông:
Thuốc
Ví dụ
The doctor prescribed a new medicine for her fever.
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc mới để trị sốt cho cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect