bg header

member

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

member
noun
(PERSON)

ipa us/ˈmem·bər/

A person, animal, or thing that belongs to a group.

Một cá nhân, động vật, hoặc vật thể thuộc về một nhóm hoặc tập thể.
Nghĩa phổ thông:
Thành viên
Ví dụ
She has been a valued member of our community for many years.
Cô ấy đã là một thành viên đáng quý của cộng đồng chúng ta trong nhiều năm.
Xem thêm

A person who joins a group to do a specific activity.

Một cá nhân tham gia vào một nhóm, tổ chức hoặc hội để cùng thực hiện một hoạt động hoặc mục đích cụ thể.
Ví dụ
As a new member, he felt excited to learn the rules of the game.
Là thành viên mới, anh ấy hào hứng được tìm hiểu luật chơi.
Xem thêm

member
noun
(BODY PART)

ipa us/ˈmem·bər/
[ Offensive ]

A penis

Dương vật.

A leg or arm

Một chi cơ thể (ví dụ: chân hoặc tay).
Ví dụ
After the fall, the patient felt pain in their lower left member.
Sau cú ngã, bệnh nhân bị đau ở chân trái.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect