bg header

membrane

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

membrane
noun

A thin layer of skin that covers or joins body parts

Một lớp màng mỏng che phủ hoặc nối các bộ phận của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Màng
Ví dụ
Doctors sometimes need to examine the thin membrane surrounding an organ.
Các bác sĩ đôi khi cần kiểm tra lớp màng mỏng bao quanh một cơ quan.
Xem thêm

A very thin layer that covers an opening.

Một lớp rất mỏng bao phủ một lỗ hổng.
Nghĩa phổ thông:
Màng
Ví dụ
The fragile membrane on the plant's leaf was easily torn by the strong wind.
Lớp màng mỏng manh trên lá cây dễ bị gió mạnh xé rách.
Xem thêm

The outer covering of a cell

Lớp màng bao bọc bên ngoài của một tế bào.
Nghĩa phổ thông:
Màng tế bào
Ví dụ
Damage to the cell membrane can prevent a cell from working properly.
Tổn thương màng tế bào có thể khiến một tế bào không thể hoạt động bình thường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect