
memory
EN - VI

memorynoun(ABILITY TO REMEMBER)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The ability to recall information, events, and people.
Khả năng gợi nhớ thông tin, sự kiện và con người.
Nghĩa phổ thông:
Trí nhớ
Ví dụ
Her memory allowed her to perfectly recall every detail of the meeting.
Nhờ trí nhớ của mình, cô ấy có thể nhớ rõ mồn một mọi chi tiết của cuộc họp.
Xem thêm
memorynoun(EVENT REMEMBERED)
B1
[ Countable ]
A thought or image from the past.
Một suy nghĩ hoặc hình ảnh được gợi nhớ từ quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Ký ức
Ví dụ
She had a clear memory of her first day of school.
Cô ấy có một kỷ niệm rõ ràng về ngày đầu tiên đi học.
Xem thêm
memorynoun(OF COMPUTER)
A2
[ Countable ]
Xem thêm
The part of a computer where information is kept, or the amount of space it has for keeping information.
Bộ phận trong máy tính dùng để lưu trữ thông tin, hoặc là tổng dung lượng không gian mà máy tính có để chứa thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Bộ nhớ
Ví dụ
Adding more memory to the laptop helped it run faster.
Nâng cấp bộ nhớ cho laptop đã giúp máy chạy nhanh hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


