bg header

metro

EN - VI
Definitions
Form and inflection

metro
noun
(UNDERGROUND RAILWAY)

ipa us/ˈmet·roʊ/
[ Uncountable ]

A train system that runs underground in cities.

Một hệ thống đường sắt vận hành dưới lòng đất trong các đô thị.
Nghĩa phổ thông:
Tàu điện ngầm
Ví dụ
Daily commuters rely heavily on the metro for their journeys.
Hành khách đi lại hàng ngày rất phụ thuộc vào tàu điện ngầm để di chuyển.
Xem thêm

metro
noun
(CITY)

ipa us/ˈmet·roʊ/
[ Countable ]

A large city

Một thành phố lớn
Ví dụ
Living in the metro often means dealing with more traffic and noise.
Sống ở thành phố lớn thường phải đối mặt với nhiều kẹt xe và tiếng ồn.
Xem thêm

metro
adjective

ipa us/ˈmet·roʊ/

Of a big city and the area around it

Thuộc về một thành phố lớn và khu vực lân cận.
Nghĩa phổ thông:
Đô thị
Ví dụ
Planning for the region's future focused on improving infrastructure within the metro zone.
Công tác quy hoạch cho tương lai của khu vực tập trung vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng trong vùng đô thị.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect