bg header

microsleep

EN - VI
Definitions
Form and inflection

microsleep
noun

ipa us/ˈmaɪ·kroʊ·sliːp/

A very short period of sleep that lasts only a few seconds.

Một trạng thái ngủ cực ngắn, chỉ kéo dài trong vài giây.
Nghĩa phổ thông:
Ngủ gật
Ví dụ
The driver experienced a microsleep at the wheel, briefly losing control.
Người lái xe bị ngủ gật khi đang lái, thoáng chốc mất kiểm soát.
Xem thêm

microsleep
verb

ipa us/ˈmaɪ·kroʊ·sliːp/

To sleep for very short times, only a few seconds long

Ngủ trong khoảng thời gian cực ngắn, chỉ kéo dài vài giây.
Nghĩa phổ thông:
Ngủ gật
Ví dụ
The tired driver started to microsleep, briefly nodding off.
Người lái xe mệt mỏi bắt đầu ngủ gật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect