bg header

middle finger

EN - VI
Definitions

middle finger
noun

ipa us/ˌmɪd·əl ˈfɪŋ·gər/
[ Countable ]

The longest finger on the hand

Ngón tay dài nhất trên bàn tay.
Nghĩa phổ thông:
Ngón giữa
Ví dụ
He used his middle finger to steady the small object.
Anh ấy dùng ngón giữa để giữ vững vật nhỏ.
Xem thêm
[ Offensive ]

A rude hand gesture made by holding up the middle finger with the palm facing oneself.

Một cử chỉ tay thô tục được thực hiện bằng cách giơ ngón tay giữa lên, với lòng bàn tay hướng về phía người thực hiện.

Something that is a strong insult to a person or group

Một biểu tượng hoặc hành động mang tính xúc phạm mạnh mẽ đối với một cá nhân hoặc một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Sự sỉ nhục
Ví dụ
Building a towering, uninspired structure next to the historic landmark was a middle finger to the city's architectural heritage.
Việc xây dựng một công trình cao chót vót, thiếu cảm hứng ngay bên cạnh di tích lịch sử chẳng khác nào một cú tát vào mặt di sản kiến trúc của thành phố.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect