bg header

middleman

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

middleman
noun

ipa us/ˈmɪd·əl·mæn/

A person who buys products from the company that made them and sells them to a store or customer for a profit.

Một người mua sản phẩm từ công ty sản xuất và bán lại cho cửa hàng hoặc khách hàng với mục đích kiếm lợi nhuận.
Nghĩa phổ thông:
Người trung gian
Ví dụ
Instead of selling directly to customers, many artisans use a middleman to distribute their crafts to stores.
Thay vì bán trực tiếp cho khách hàng, nhiều nghệ nhân sử dụng người trung gian để phân phối sản phẩm thủ công của họ đến các cửa hàng.
Xem thêm

A person who helps two people or groups communicate or make plans when they cannot or do not want to deal directly with each other.

Một người đóng vai trò trung gian, hỗ trợ hai cá nhân hoặc nhóm giao tiếp, đàm phán hoặc thiết lập các kế hoạch khi họ không thể hoặc không muốn làm việc trực tiếp với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Người trung gian
Ví dụ
The two parties could not agree directly, so a neutral advisor stepped in as a middleman to facilitate discussions.
Hai bên không thể trực tiếp đi đến thống nhất, nên một cố vấn trung lập đã đứng ra làm trung gian để xúc tiến các cuộc thảo luận.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect