bg header

mimosa

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mimosa
noun
(TREE)

ipa us/mɪˈmoʊ·sə/
[ Countable ]
Xem thêm

A warm-weather tree or bush with yellow flowers.

Một loài cây thân gỗ hoặc cây bụi ưa nhiệt, có hoa màu vàng.
Nghĩa phổ thông:
Cây mimosa
Ví dụ
We admired the mimosa with its delicate yellow blooms.
Chúng tôi ngắm nhìn cây mimosa với những chùm hoa vàng mỏng manh.
Xem thêm

mimosa
noun
(DRINK)

ipa us/mɪˈmoʊ·sə/
[ Countable ]

An alcoholic drink made with champagne and orange juice.

Một loại đồ uống có cồn được pha chế từ rượu sâm panh và nước cam.
Ví dụ
The restaurant offered a complimentary mimosa to all diners.
Nhà hàng đã tặng một ly mimosa miễn phí cho tất cả thực khách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect