bg header

mining

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mining
noun
(DIGGING)

ipa us/ˈmaɪ·nɪŋ/

The work or activity of digging into the ground to take out substances like coal or metal.

Công việc hoặc hoạt động đào sâu vào lòng đất để khai thác các chất như than đá hoặc kim loại.
Nghĩa phổ thông:
Khai thác mỏ
Ví dụ
The workers used large machines for open-pit mining.
Các công nhân sử dụng máy móc lớn để khai thác lộ thiên.
Xem thêm

mining
noun
(GETTING CURRENCY)

ipa us/ˈmaɪ·nɪŋ/

The act of using special computer programs to try to get new digital money.

Hành động sử dụng các chương trình máy tính chuyên biệt để cố gắng thu được tiền kỹ thuật số mới.
Nghĩa phổ thông:
Khai thác
Ví dụ
The software worked tirelessly on the network, completing complex tasks for cryptocurrency mining.
Phần mềm miệt mài hoạt động trên mạng lưới, chuyên hoàn thành các tác vụ phức tạp để khai thác tiền mã hóa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect