bg header

mink

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mink
noun

ipa us/mɪŋk/

A small animal with fur that is worth a lot and is used for making costly coats, or the fur itself.

Một loài động vật có vú nhỏ, có bộ lông quý giá được sử dụng để sản xuất áo khoác đắt tiền, hoặc chỉ bản thân bộ lông đó.
Nghĩa phổ thông:
Chồn vizon
Ví dụ
She wore a beautiful coat made of mink, which felt incredibly soft.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác lông chồn tuyệt đẹp, cảm giác mềm mại vô cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect