bg header

minority

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

minority
noun
(SMALL PART)

ipa us/maɪˈnɔːr·ə·ɾiː/
[ Countable ]

A smaller number or part

Một phần hoặc số lượng nhỏ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Thiểu số
Ví dụ
Only a minority of the team members arrived early for the meeting.
Chỉ một số ít thành viên trong đội đã đến sớm cho cuộc họp.
Xem thêm

minority
noun
(PEOPLE)

ipa us/maɪˈnɔːr·ə·ɾiː/
[ Countable ]

A small group of people in society who are different from the main population because of their race, religion, or political beliefs, or a person who belongs to such a group.

Một nhóm người nhỏ trong xã hội có những điểm khác biệt so với đa số dân cư về chủng tộc, tôn giáo, hoặc niềm tin chính trị; hoặc một cá nhân thuộc về nhóm đó.
Nghĩa phổ thông:
Thiểu số
Ví dụ
Businesses are encouraged to hire people from different backgrounds, including ethnic minorities.
Các doanh nghiệp được khuyến khích tuyển dụng những người có xuất thân đa dạng, bao gồm cả người dân tộc thiểu số.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect