
miscount
EN - VI

miscountnoun
C1
A wrong total because of a mistake made while counting.
Tổng số bị sai lệch do lỗi phát sinh trong quá trình đếm hoặc tính toán.
Nghĩa phổ thông:
Lỗi đếm
Ví dụ
The audit revealed a significant miscount in the warehouse stock, leading to confusion.
Cuộc kiểm toán đã phát hiện sai sót nghiêm trọng trong việc kiểm kê kho hàng, gây ra nhiều nhầm lẫn.
Xem thêm
miscountverb
C1
To get a wrong total number by counting
Thực hiện phép đếm sai, dẫn đến kết quả tổng số không chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Đếm nhầm
Ví dụ
The inventory showed 100 items, but after a recount, they found someone had initially miscounted .
Bản kiểm kê cho thấy có 100 mặt hàng, nhưng sau khi đếm lại, họ phát hiện ra ban đầu đã có người đếm nhầm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


