bg header

miscount

EN - VI
Definitions
Form and inflection

miscount
noun

ipa us/ˈmɪsˌkaʊnt/

A wrong total because of a mistake made while counting.

Tổng số bị sai lệch do lỗi phát sinh trong quá trình đếm hoặc tính toán.
Nghĩa phổ thông:
Lỗi đếm
Ví dụ
The audit revealed a significant miscount in the warehouse stock, leading to confusion.
Cuộc kiểm toán đã phát hiện sai sót nghiêm trọng trong việc kiểm kê kho hàng, gây ra nhiều nhầm lẫn.
Xem thêm

miscount
verb

ipa us/ˌmɪsˈkaʊnt/

To get a wrong total number by counting

Thực hiện phép đếm sai, dẫn đến kết quả tổng số không chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Đếm nhầm
Ví dụ
The inventory showed 100 items, but after a recount, they found someone had initially miscounted.
Bản kiểm kê cho thấy có 100 mặt hàng, nhưng sau khi đếm lại, họ phát hiện ra ban đầu đã có người đếm nhầm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect