bg header

miserable

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

miserable
adjective
(UNHAPPY)

ipa us/ˈmɪz·ər·ə·bəl/

Very unhappy

Trải qua trạng thái cảm xúc vô cùng đau khổ hoặc buồn bã tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Khổ sở
Ví dụ
She looked absolutely miserable wrapped in a blanket, shivering from the cold.
Cô ấy trông thật thảm hại khi cuộn tròn trong chăn, run rẩy vì lạnh.
Xem thêm

Unpleasant and causing unhappiness

Có tính chất khó chịu và gây ra trạng thái không vui, bất hạnh.
Nghĩa phổ thông:
Khổ sở
Ví dụ
The constant rain created a miserable atmosphere for the outdoor event.
Cơn mưa dai dẳng đã tạo ra một bầu không khí ảm đạm cho sự kiện ngoài trời.
Xem thêm

miserable
adjective
(NOT GOOD)

ipa us/ˈmɪz·ər·ə·bəl/
[ before Noun ]

Of extremely poor quality

Có chất lượng cực kỳ kém.
Nghĩa phổ thông:
Tệ hại
Ví dụ
The team's first prototype was a miserable design, unable to perform its basic function.
Nguyên mẫu đầu tiên của nhóm là một thiết kế tồi tệ, không thể thực hiện chức năng cơ bản của nó.
Xem thêm
[ before Noun ]

Very small in amount or value.

Rất nhỏ về số lượng hoặc giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Không đáng kể
Ví dụ
The community garden yielded a miserable harvest after the long drought.
Khu vườn cộng đồng cho ra vụ thu hoạch thất bát sau đợt hạn hán kéo dài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect