
mitigating
EN - VI

mitigatingadjective
C2
Making something less harmful, unpleasant, or bad
Làm giảm mức độ nghiêm trọng, tính gây hại, hoặc sự khó chịu của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giảm nhẹ
Ví dụ
The expert suggested several mitigating strategies to lessen the impact of the upcoming economic downturn.
Chuyên gia đã đề xuất một số chiến lược giảm thiểu nhằm giảm nhẹ tác động của cuộc suy thoái kinh tế sắp tới.
Xem thêm
C2
Making something, like a crime or its punishment, seem less bad or harsh
Liên quan đến quá trình hoặc hành động làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng hoặc sự khắc nghiệt của một sự việc, ví dụ như một tội ác hoặc hình phạt.
Nghĩa phổ thông:
Làm giảm nhẹ
Ví dụ
Her immediate apology and remorse were considered mitigating in light of the minor damage caused.
Lời xin lỗi và sự hối lỗi ngay lập tức của cô ấy được coi là yếu tố giảm nhẹ, xét đến thiệt hại nhỏ đã gây ra.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


