
mitt
EN - VI

mittnoun
Từ này là một dạng của “mitten”.
B1
[ Countable ]
A type of glove that protects hands, especially a thick leather one used for catching a baseball.
Một loại găng tay được thiết kế để bảo vệ bàn tay, đặc biệt là loại dày bằng da thường được sử dụng trong môn bóng chày để bắt bóng.
Nghĩa phổ thông:
Găng tay bóng chày
Ví dụ
The child excitedly showed off the new baseball mitt he got for his birthday.
Đứa trẻ hớn hở khoe chiếc găng bắt bóng mới mà bé được tặng vào dịp sinh nhật.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A person's hand
Bàn tay của một người.
Nghĩa phổ thông:
Bàn tay
Ví dụ
She waved her mitt to get attention.
Cô ấy vẫy tay để thu hút sự chú ý.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


