bg header

mobile

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

mobile
noun
(PHONE)

ipa us/ˈmoʊ·bəl/

A mobile phone mainly uk

Một loại điện thoại di động, đặc biệt phổ biến ở vương quốc anh.
Ví dụ
She used her mobile to call her friend.
Cô ấy dùng điện thoại gọi cho bạn.
Xem thêm

A mobile number mainly uk

Là số điện thoại được sử dụng trên thiết bị di động, đặc biệt phổ biến tại vương quốc anh.
Nghĩa phổ thông:
Số di động
Ví dụ
She quickly typed the new client's mobile into her contacts list.
Cô ấy nhanh chóng nhập số di động của khách hàng mới vào danh bạ.
Xem thêm

mobile
noun
(DECORATION)

ipa us/ˈmoʊ·bəl/

An artwork or decoration with many parts that swing easily when hung up.

Một tác phẩm nghệ thuật hoặc vật trang trí bao gồm nhiều bộ phận, được thiết kế để có thể dễ dàng chuyển động hoặc đung đưa khi được treo lên.
Nghĩa phổ thông:
Vật treo đung đưa
Ví dụ
The baby watched the colorful mobile spin slowly above the crib.
Em bé ngắm chiếc đồ chơi treo nôi nhiều màu sắc xoay tròn chậm rãi phía trên cũi.
Xem thêm

mobile
adjective
(MOVING)

ipa us/ˈmoʊ·bəl/

Moving or walking around freely

Có khả năng di chuyển hoặc đi lại tự do, thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Di động
Ví dụ
After the surgery, the patient was surprisingly mobile, able to walk without assistance.
Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân đã có thể đi lại một cách đáng ngạc nhiên, không cần bất kỳ sự hỗ trợ nào.
Xem thêm

Can be moved from one place to another

Có khả năng được di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Di động
Ví dụ
The robot was designed to be mobile, allowing it to move across various types of ground.
Robot được thiết kế để cơ động, giúp nó vượt qua nhiều loại địa hình khác nhau.
Xem thêm

Able to move between different jobs, places, or social levels.

Có khả năng di chuyển hoặc dịch chuyển giữa các công việc, địa điểm hoặc các tầng lớp xã hội khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Có tính di động
Ví dụ
The company sought mobile workers who could relocate easily for new projects.
Công ty tìm kiếm những người lao động linh hoạt, sẵn lòng chuyển địa điểm để thực hiện các dự án mới.
Xem thêm

mobile
adjective
(TECHNOLOGY)

ipa us/ˈmoʊ·bəl/

Able to be used on a phone or small computer.

Có khả năng được sử dụng trên điện thoại hoặc máy tính nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Di động
Ví dụ
The company launched a new mobile application that helps users track their fitness goals.
Công ty đã ra mắt một ứng dụng di động mới giúp người dùng theo dõi mục tiêu tập luyện của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect