
moonlight
EN - VI

moonlightnoun
B2
The pale light of the moon
Ánh sáng nhạt nhòa phát ra từ mặt trăng.
Nghĩa phổ thông:
Ánh trăng
Ví dụ
She walked through the field, guided only by the moonlight .
Cô ấy đi qua cánh đồng, chỉ có ánh trăng soi đường.
Xem thêm
moonlightverb
To do an extra job, often without your main employer knowing.
Thực hiện một công việc bổ sung hoặc phụ, thường là một cách kín đáo hoặc không được người sử dụng lao động chính biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Làm nghề tay trái
Ví dụ
The accountant was moonlighting as a web designer in the evenings.
Người kế toán kiêm thêm nghề thiết kế web vào các buổi tối.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


