bg header

moreover

EN - VI
Definitions

moreover
adverb

ipa us/ˌmɔːrˈoʊ·vər/

In addition to what was just stated, often to add a more significant point.

Từ này được sử dụng để bổ sung thêm thông tin hoặc một luận điểm cho những gì đã được nêu trước đó, thường nhằm mục đích nhấn mạnh một ý quan trọng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Hơn nữa
Ví dụ
Eating nutritious food is vital for health; moreover, regular exercise significantly boosts well-being.
Chế độ ăn uống bổ dưỡng không chỉ rất cần thiết cho sức khỏe mà tập thể dục thường xuyên còn góp phần nâng cao đáng kể sức khỏe tổng thể.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect