
motivated
EN - VI

motivatedadjective
B2
Feeling very eager or determined to do something because you really want to.
Có cảm giác hăng hái, nhiệt tình hoặc sự quyết tâm mạnh mẽ để thực hiện một hành động nào đó, xuất phát từ mong muốn sâu sắc bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Có động lực
Ví dụ
Because she wanted to get a high score, the student was very motivated to study every night.
Vì muốn đạt điểm cao, cô sinh viên miệt mài học bài mỗi tối.
Xem thêm
C1
Having a specific reason for an action or outcome
Có một lý do hoặc động cơ cụ thể đằng sau một hành động hoặc một kết quả.
Nghĩa phổ thông:
Có động cơ
Ví dụ
The company's new policy was financially motivated , aiming to reduce costs.
Chính sách mới của công ty được ban hành vì mục đích tài chính, nhằm cắt giảm chi phí.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


