bg header

motor

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

motor
noun
(DEVICE)

ipa us/ˈmoʊ·ɾər/

A machine part that turns electricity or fuel into movement to make something run.

Một bộ phận của máy móc, có chức năng chuyển đổi điện năng hoặc nhiên liệu thành chuyển động để vận hành một thiết bị hoặc hệ thống.
Nghĩa phổ thông:
Động cơ
Ví dụ
The bicycle light is powered by a tiny motor that uses batteries.
Đèn xe đạp chạy bằng một mô tơ nhỏ xíu sử dụng pin.
Xem thêm

motor
noun
(CAR)

ipa us/ˈmoʊ·ɾər/

A car

Một chiếc ô tô.
Ví dụ
They drove their new motor to the coast for the weekend.
Họ lái chiếc xe mới của mình ra bờ biển vào dịp cuối tuần.
Xem thêm

motor
verb

ipa us/ˈmoʊ·ɾər/

To drive

Vận hành hoặc điều khiển một phương tiện di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Lái xe
Ví dụ
They motored across the bridge, heading towards the city center.
Họ chạy xe qua cầu, hướng về trung tâm thành phố.
Xem thêm

To move or increase very quickly

Di chuyển hoặc tăng trưởng với tốc độ rất nhanh.
Ví dụ
With a strong tailwind, the sailboat motored across the bay.
Nhờ có gió xuôi mạnh, thuyền buồm lướt nhanh qua vịnh.
Xem thêm

motor
adjective
(CAR)

ipa us/ˈmoʊ·ɾər/

Related to cars or other road vehicles with engines.

Liên quan đến ô tô hoặc các phương tiện giao thông đường bộ khác có động cơ.
Nghĩa phổ thông:
Cơ giới
Ví dụ
The country's motor production increased significantly last year.
Sản lượng ô tô của quốc gia này đã tăng đáng kể vào năm ngoái.
Xem thêm

motor
adjective
(MUSCLES)

ipa us/ˈmoʊ·ɾər/

Relating to muscles used for movement, or the brain and nerves that control these muscles

Liên quan đến các cơ bắp được sử dụng cho vận động, hoặc liên quan đến não bộ và các dây thần kinh điều khiển các cơ bắp này.
Nghĩa phổ thông:
Vận động
Ví dụ
The physical therapist helped the patient regain their motor skills after the injury.
Nhà vật lý trị liệu đã giúp bệnh nhân lấy lại kỹ năng vận động sau chấn thương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect