
mountain
EN - VI

mountainnoun(VERY LARGE HILL)
A2
A very large, high area of land that rises sharply from the earth, often having snow on its top.
Một vùng đất rộng lớn, cao, nhô cao hẳn lên từ mặt đất, thường có tuyết trên đỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Núi
Ví dụ
Climbing a tall mountain can be a challenging but rewarding experience.
Chinh phục một ngọn núi cao có thể là một trải nghiệm đầy thử thách nhưng cũng vô cùng đáng giá.
Xem thêm
mountainnoun(LARGE AMOUNT)
C2
A large amount of food kept in storage and not sold, so that its price does not go down.
Một lượng lớn lương thực hoặc thực phẩm được dự trữ và không bán ra thị trường, nhằm mục đích ngăn chặn giá cả sụt giảm hoặc duy trì mức giá ổn định.
Ví dụ
The agriculture department faced criticism for allowing a massive grain mountain to accumulate while some areas struggled with shortages.
Bộ nông nghiệp bị chỉ trích vì đã để một lượng lớn ngũ cốc tồn đọng trong khi một số khu vực phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


