bg header

mountain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

mountain
noun
(VERY LARGE HILL)

ipa us/ˈmaʊn·tən/

A very large, high area of land that rises sharply from the earth, often having snow on its top.

Một vùng đất rộng lớn, cao, nhô cao hẳn lên từ mặt đất, thường có tuyết trên đỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Núi
Ví dụ
Climbing a tall mountain can be a challenging but rewarding experience.
Chinh phục một ngọn núi cao có thể là một trải nghiệm đầy thử thách nhưng cũng vô cùng đáng giá.
Xem thêm

mountain
noun
(LARGE AMOUNT)

ipa us/ˈmaʊn·tən/

A large amount of food kept in storage and not sold, so that its price does not go down.

Một lượng lớn lương thực hoặc thực phẩm được dự trữ và không bán ra thị trường, nhằm mục đích ngăn chặn giá cả sụt giảm hoặc duy trì mức giá ổn định.
Ví dụ
The agriculture department faced criticism for allowing a massive grain mountain to accumulate while some areas struggled with shortages.
Bộ nông nghiệp bị chỉ trích vì đã để một lượng lớn ngũ cốc tồn đọng trong khi một số khu vực phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect