bg header

mountainous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mountainous
adjective

ipa us/ˈmaʊn·tən·əs/

Having a lot of mountains

Có nhiều núi; mang đặc điểm địa hình nhiều núi.
Ví dụ
Climbing in the mountainous area required special gear and a high level of physical fitness.
Việc leo núi ở địa hình núi non đòi hỏi trang bị chuyên dụng và thể lực cao.
Xem thêm

Very big

Có kích thước rất lớn.
Ví dụ
The artist sculpted a mountainous figure out of clay, dominating the gallery space.
Nghệ sĩ đã tạc một bức tượng sừng sững từ đất sét, làm chủ không gian phòng trưng bày.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect