
mover
EN - VI

movernoun(MOVE POSSESSIONS)
B2
A person who helps others move their belongings to a new home or workplace.
Người thực hiện việc hỗ trợ di dời tài sản, đồ đạc của cá nhân hoặc tổ chức đến một địa điểm cư trú hoặc nơi làm việc mới.
Nghĩa phổ thông:
Người chuyển nhà
Ví dụ
The mover guided the large sofa through the narrow doorway into the new apartment.
Người chuyển đồ khéo léo đưa chiếc ghế sofa lớn qua khung cửa hẹp vào căn hộ mới.
Xem thêm
movernoun(DANCER)
C2
A person whose dancing style or ability is being described.
Một cá nhân mà phong cách hoặc năng lực vũ đạo của họ đang được mô tả hoặc đánh giá.
Nghĩa phổ thông:
Vũ công
Ví dụ
Despite his lack of formal training, he proved to be a natural mover with surprising rhythm.
Dù không được đào tạo bài bản, anh ấy vẫn chứng tỏ mình là một người có năng khiếu nhảy bẩm sinh với nhịp điệu đáng kinh ngạc.
Xem thêm
movernoun(SELL)
C1
A product that sells very well
Một sản phẩm đạt doanh số bán hàng vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Sản phẩm bán chạy
Ví dụ
The new line of eco-friendly cleaning supplies quickly became a mover in the shop.
Dòng sản phẩm tẩy rửa thân thiện môi trường mới nhanh chóng trở thành mặt hàng bán chạy tại cửa hàng.
Xem thêm
movernoun(SUGGEST)
C2
A person who officially proposes something at a formal meeting.
Một người chính thức đưa ra đề xuất, kiến nghị hoặc nghị quyết trong một cuộc họp, hội nghị trang trọng.
Nghĩa phổ thông:
Người đề xuất
Ví dụ
The mover presented a motion to adjourn the session before the vote.
Người đề xuất đã đưa ra kiến nghị hoãn phiên họp trước khi biểu quyết.
Xem thêm
movernoun(PRICE CHANGE)
C2
A company's stock that changes its price over a period of time.
Cổ phiếu của một công ty có sự biến động về giá trong một khoảng thời gian nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Cổ phiếu biến động
Ví dụ
Investors watched the daily report to identify which stocks were the top movers .
Các nhà đầu tư theo dõi báo cáo hàng ngày để xác định đâu là những cổ phiếu có biến động giá mạnh nhất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


