bg header

moxibustion

EN - VI
Definitions
Form and inflection

moxibustion
noun

ipa us/ˌmɑːk·sɪˈbʌs·tʃən/

In chinese medicine, a healing method that uses a burning plant called moxa on or near the skin.

Trong y học cổ truyền trung quốc, đây là một phương pháp trị liệu sử dụng ngải cứu (moxa) đã được đốt nóng, tác động lên các điểm hoặc vùng da nhất định trên cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cứu ngải
Ví dụ
She chose to try moxibustion as a traditional method to ease her discomfort.
Cô ấy chọn thử cứu ngải như một phương pháp truyền thống để làm dịu sự khó chịu của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect