bg header

muffle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

muffle
verb
(MAKE LESS CLEAR)

ipa us/ˈmʌf·əl/

To make a sound softer and less distinct.

Làm giảm cường độ và độ rõ nét của âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Làm tiếng bị mờ đi
Ví dụ
Padding on the walls can help to muffle echoes in a large room.
Lớp đệm trên tường có thể giúp làm giảm tiếng vang trong một căn phòng lớn.
Xem thêm

To make something weaker or less clear

Làm cho một cái gì đó trở nên yếu hơn hoặc kém rõ ràng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Làm mờ
Ví dụ
The thick blanket helped to muffle the sound of the alarm.
Tấm chăn dày đã giúp làm át tiếng chuông báo thức.
Xem thêm

muffle
verb
(KEEP WARM)

ipa us/ˈmʌf·əl/

To wear thick, warm clothes to stay warm.

Mặc những bộ quần áo dày và ấm để giữ ấm cơ thể.
Ví dụ
The child was muffled in a large blanket before going out into the snow.
Đứa trẻ được quấn kín trong một tấm chăn lớn trước khi ra ngoài tuyết.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect