
muffle
EN - VI

muffleverb(MAKE LESS CLEAR)
C2
To make a sound softer and less distinct.
Làm giảm cường độ và độ rõ nét của âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Làm tiếng bị mờ đi
Ví dụ
Padding on the walls can help to muffle echoes in a large room.
Lớp đệm trên tường có thể giúp làm giảm tiếng vang trong một căn phòng lớn.
Xem thêm
C2
To make something weaker or less clear
Làm cho một cái gì đó trở nên yếu hơn hoặc kém rõ ràng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Làm mờ
Ví dụ
The thick blanket helped to muffle the sound of the alarm.
Tấm chăn dày đã giúp làm át tiếng chuông báo thức.
Xem thêm
muffleverb(KEEP WARM)
C2
To wear thick, warm clothes to stay warm.
Mặc những bộ quần áo dày và ấm để giữ ấm cơ thể.
Ví dụ
The child was muffled in a large blanket before going out into the snow.
Đứa trẻ được quấn kín trong một tấm chăn lớn trước khi ra ngoài tuyết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


