bg header

multiplier

EN - VI
Definitions
Form and inflection

multiplier
noun

[ Countable ]

A number that you use to multiply another number, often for calculating amounts like taxes or payments.

Một con số được sử dụng để nhân với một số khác, thường nhằm mục đích tính toán các khoản như thuế hoặc các khoản thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Hệ số nhân
Ví dụ
The new tax law introduced a 0.05 multiplier for certain income brackets.
Luật thuế mới đã áp dụng hệ số 0.05 cho các bậc thu nhập nhất định.
Xem thêm

multiplier
noun

[ Countable ]

Initial spending that causes people to spend more money on other things.

Khoản chi tiêu ban đầu có khả năng kích thích sự gia tăng chi tiêu tiếp theo của công chúng vào các lĩnh vực khác.
Nghĩa phổ thông:
Số nhân
Ví dụ
Investing in renewable energy infrastructure can be a powerful multiplier, boosting job creation and related industries.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo có thể là một đòn bẩy mạnh mẽ, thúc đẩy tạo việc làm và các ngành công nghiệp liên quan.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect