bg header

multiply

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

multiply
verb

ipa us/ˈmʌl·tə·plaɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To add a number to itself a given number of times

Thực hiện phép cộng một số với chính nó một số lần nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Nhân
Ví dụ
If you multiply the length by the width, you can find the area of a rectangle.
Nếu bạn nhân chiều dài với chiều rộng, bạn có thể tính được diện tích hình chữ nhật.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or become much bigger in number

Làm cho hoặc tự nó trở nên lớn hơn rất nhiều về số lượng.
Nghĩa phổ thông:
Nhân lên
Ví dụ
With the new advertising campaign, customer inquiries are expected to multiply.
Với chiến dịch quảng cáo mới, số lượng yêu cầu của khách hàng dự kiến sẽ tăng vọt.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To grow in number by producing more of their own kind.

Tăng số lượng thông qua việc sinh sản hoặc tạo ra thêm các cá thể cùng loại.
Nghĩa phổ thông:
Sinh sôi
Ví dụ
Without predators, the deer population could multiply unchecked.
Thiếu vắng động vật săn mồi, quần thể hươu có thể sinh sôi nảy nở tràn lan.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo Bộ Công ThươngDMCA protect