bg header

murk

EN - VI
Definitions
Form and inflection

murk
noun

ipa us/mɜrk/

A thick, dark haze that makes it hard to see.

Sự mờ mịt, tối tăm và dày đặc, gây cản trở tầm nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Sự u tối
Ví dụ
The deep forest was filled with murk, making it difficult to find the path.
Rừng sâu chìm trong màn mịt mờ, khiến khó tìm thấy lối đi.
Xem thêm

An unclear or uncertain situation, especially one related to something bad or illegal

Một tình huống mơ hồ hoặc không chắc chắn, đặc biệt khi liên quan đến các vấn đề tiêu cực hoặc bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Mờ ám
Ví dụ
Years of secrecy had created a murk around the company's financial dealings.
Nhiều năm giữ bí mật đã khiến các hoạt động tài chính của công ty trở nên mập mờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect